đậu phụng

đậu phụng

Một em bé cầm một hạt đậu phụng trên tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thân thảo, quả vỏ cứng chứa hạt giàu dầu: "đậu phụng" tên gọi phương ngữ (thường dùngmiền Nam Việt Nam) để chỉ cây lạc, thuộc họ đậu, quả mọc dưới đất, hạt dùng để ép dầu, rang, luộc hoặc chế biến thực phẩm.
    • Hạt của cây này: "đậu phụng" cũng dùng để chỉ hạt của cây lạc, vỏ lụa màu hồng hoặc nâu, ăn vị bùi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi rang đậu phụng để ăn với cơm. (Mẹ tôi rang hạt lạc để ăn kèm cơm.)
    • Vùng đất này trồng nhiều đậu phụng. (Vùng đất này canh tác nhiều cây lạc.)
    • Dầu đậu phụng dùng để chiên xào rất thơm. (Dầu từ hạt lạc dùng để chiên xào mùi thơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đậu phụng rang": hạt lạc rang chín, thường ăn vặt hoặc làm thức ăn kèm.

    • Quán bán đậu phụng rang muối ớt. (Quán bán lạc rang tẩm muối ớt.)
  • " đậu phụng": sản phẩm từ hạt lạc xay nhuyễn, dùng làm thực phẩm.

    • đậu phụng ăn với bánh mì rất ngon. ( lạc phết lên bánh mì vị béo ngậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạc (danh từ): tên gọi phổ thông của cây đậu phụng, dùng trong cả nước.

    • Trồng lạcmiền Bắc. (Trồng cây đậu phụngmiền Bắc.)
  • Đậu phộng (danh từ): biến thể phương ngữ của đậu phụng, thường dùngmiền Trung miền Nam.

    • Đậu phộng rang muối. (Lạc rang muối.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạc: tên gọi chính thức, phổ biến trong văn viết nói toàn quốc.
  • Đậu phộng: phương ngữ tương đương, thông dụngmiền Nam.
Thành ngữ liên quan
  • Đậu phụng rang muối: món ăn vặt phổ biến, thường dùng trong các dịp lễ tết.
    • Nhà nào cũng đĩa đậu phụng rang muối ngày Tết. (Ngày Tết, mọi nhà đều chuẩn bị món lạc rang muối.)